사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "cuộc sống" (1)

cuộc sống
play
영어 명사living
내 단어장
cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
Stable life in Vietnam

swap_horiz 관련 단어 "cuộc sống" (1)

cuộc sống thường ngày
영어 구daily life
내 단어장
Anh ấy đã trở lại cuộc sống thường ngày sau tai nạn.
He returned to his daily life after the accident.

format_quote 표현 "cuộc sống" (19)

cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
Stable life in Vietnam
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
essential for life
Họ sống cuộc sống cần kiệm.
They live a frugal life.
Tôi sống một cuộc sống thong thả.
I live a leisurely life.
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
It's necessary to maintain work-life balance.
Cô ấy ví von cuộc sống như biển.
She compared life to the sea.
Cuộc sống bị xáo trộn.
Life is disturbed.
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
Everyone in the world desires a peaceful life.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cuộc sống cho người dân.
The government is striving to improve the lives of its people.
Cuộc sống xa hoa và sang trọng là điểm thu hút lớn của thành phố này.
Luxurious and opulent living is a major attraction of this city.
Anh muốn có một cuộc sống bình yên.
He wants to have a peaceful life.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
cuộc sống của em xoay quanh việc đi học, đi làm và tập thể dục.
My life revolves around studying, working, and exercising.
Chúng ta cần cảm thông với những người đang gặp khó khăn trong cuộc sống.
We need to sympathize with those who are struggling in life.
Người cùng em chia sẻ và tận hưởng những khoảnh khắc bình yên của cuộc sống.
A person who will share and enjoy peaceful moments of life with me.
Chia sẻ cùng nhau trong mọi khía cạnh cuộc sống.
Share with each other in all aspects of life.
Cô ấy quyết tâm chinh phục mọi thử thách trong cuộc sống.
She is determined to conquer all challenges in life.
Anh ấy đã trở lại cuộc sống thường ngày sau tai nạn.
He returned to his daily life after the accident.
Nhiều người cố gắng vượt biên để tìm kiếm cuộc sống tốt đẹp hơn.
Many people try to cross the border to seek a better life.